Chi tiết từ vựng
入睡 【rùshuì】


(Phân tích từ 入睡)
Nghĩa từ: Ngủ, đi vào giấc ngủ
Hán việt: nhập thuỵ
Lượng từ:
间
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
我
昨晚
很难
入睡。
I had a hard time falling asleep last night.
Tôi rất khó chịu vào đêm qua.
听
轻音乐
可以
帮助
你
更
快
入睡。
Listening to soft music can help you fall asleep faster.
Nghe nhạc nhẹ có thể giúp bạn nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.
减少
咖啡因
摄入
有助于
改善
入睡
难题。
Reducing caffeine intake can help improve sleep onset difficulties.
Giảm lượng caffeine nạp vào có thể giúp cải thiện vấn đề khó chịu.
Bình luận