入睡
rùshuì
đi vào giấc ngủ, ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ.
Hán việt: nhập thuỵ
HSK 4-5
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi vào giấc ngủ, ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ.
Ví dụ (7)
tīngzheqīngróudeyīn yuèhěnkuàijiùshuìle
Nghe bản nhạc nhẹ nhàng, anh ấy nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.
chuāngwàifēngshēnghěnzěn meshuì
Ngoài cửa sổ tiếng gió rất lớn, tôi làm cách nào cũng không thể ngủ được.
yóu gōng zuòtàilèizuòzhejiùshuìle
Do làm việc quá mệt, anh ấy ngồi đó mà đã ngủ thiếp đi rồi.
zàibàntūr ánxǐngláizhīhòujiùhěnnánzàishuì
Cô ấy đột nhiên tỉnh giấc giữa đêm, sau đó rất khó để ngủ lại.
yīng ér jīngān jìngdeshuìle
Đứa bé đã chìm vào giấc ngủ một cách yên tĩnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây