入睡
rùshuì
Ngủ, đi vào giấc ngủ
Hán việt: nhập thuỵ
HSK 4-5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đi vào giấc ngủ, ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ.
Ví dụ (7)
tīngzheqīngróudeyīnyuèhěnkuàijiùrùshuì入睡liǎo
Nghe bản nhạc nhẹ nhàng, anh ấy nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.
chuāngwàifēngshēnghěnzěnmewúfǎrùshuì
Ngoài cửa sổ tiếng gió rất lớn, tôi làm cách nào cũng không thể ngủ được.
yóuyúgōngzuòtàilèizuòzhejiùrùshuì入睡liǎo
Do làm việc quá mệt, anh ấy ngồi đó mà đã ngủ thiếp đi rồi.
zàibànyètūránxǐngláizhīhòujiùhěnnánzàicìrùshuì
Cô ấy đột nhiên tỉnh giấc giữa đêm, sau đó rất khó để ngủ lại.
yīngéryǐjīngānjìngrùshuì入睡liǎo
Đứa bé đã chìm vào giấc ngủ một cách yên tĩnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI