Hán Việt:HIỆN ĐẠI••Loại từ:Danh từ, Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc • chữ 现+见Kiến • chữ 现+亻Nhân • chữ 代+弋Dặc • chữ 代
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

现代
hiện đại, thời đại ngày nay, tân tiến.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:hiện đại, thời đại ngày nay, tân tiến.
ENTiếng Anh:Modern times, modern age, contemporary.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
现代科技发展得非常快。
Khoa học kỹ thuật hiện đại phát triển vô cùng nhanh.
Modern technology is developing very rapidly.
#2
我们要实现农业现代化。
Chúng ta phải thực hiện hiện đại hóa nông nghiệp.
We need to achieve agricultural modernization.
#3
比起古代,现代人的生活方便多了。
So với thời xưa (cổ đại), cuộc sống của người hiện đại thuận tiện hơn nhiều.
Compared with ancient times, modern people's lives are much more convenient.
#4
这是一座现代化的城市。
Đây là một thành phố hiện đại hóa.
This is a modernized city.
#5
我不懂现代艺术。
Tôi không hiểu nghệ thuật hiện đại (đương đại).
I don't understand modern art.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


