Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3-4
xiàndài
HSK 3-4
hiện đại, thời đại ngày nay, tân tiến.
Hán Việt:HIỆN ĐẠI••Loại từ:Danh từ, Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc • chữ 现+见Kiến • chữ 现+亻Nhân • chữ 代+弋Dặc • chữ 代

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

现代
xiàndài
hiện đại
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọcwáng
Viên ngọc quý tỏa sáng
Bộ Ngọc
见
Bộ Kiếnjiàn
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
Bộ Kiến
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
弋
Dặcyì
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "现代" (xiàndài) mang nghĩa "hiện đại", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 代 (dài - đại): "thế hệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:hiện đại, thời đại ngày nay, tân tiến.
ENTiếng Anh:Modern times, modern age, contemporary.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiàndài现代kējì科技fāzhǎn发展de得fēicháng非常kuài快。
Khoa học kỹ thuật hiện đại phát triển vô cùng nhanh.
Modern technology is developing very rapidly.
#2
wǒmen我们yào要shíxiàn实现nóngyè农业xiàndàihuà现代化。
Chúng ta phải thực hiện hiện đại hóa nông nghiệp.
We need to achieve agricultural modernization.
#3
bǐqǐ比起gǔdài古代,xiàndàirén现代人de的shēnghuó生活fāngbiàn方便duō多le了。
So với thời xưa (cổ đại), cuộc sống của người hiện đại thuận tiện hơn nhiều.
Compared with ancient times, modern people's lives are much more convenient.
#4
zhè这shì是yí一zuò座xiàndàihuà现代化de的chéngshì城市。
Đây là một thành phố hiện đại hóa.
This is a modernized city.
#5
wǒ我bù不dǒng懂xiàndài现代yìshù艺术。
Tôi không hiểu nghệ thuật hiện đại (đương đại).
I don't understand modern art.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây