Liên hệ
存在
cúnzài
tồn tại, còn đó, có thật; sự tồn tại.
Hán việt: tồn tại
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tồn tại, còn đó, có thật; sự tồn tại.
Ví dụ (8)
zhè geshì jièzhēndecún zài存在wàixīngrénma
Thế giới này có thực sự tồn tại người ngoài hành tinh không?
suīrán dàolekùnnándàn huìyīr áncúnzài
Tuy gặp phải khó khăn, nhưng cơ hội vẫn còn tồn tại.
hěnduōlǎodejiàn zhùxiàn zài jīngcún zài存在le
Rất nhiều kiến trúc cổ đại bây giờ đã không còn tồn tại nữa.
zhèzhǒngxiàn xiàngzàishè huìzhōngguǎng fàn广cúnzài
Hiện tượng này tồn tại rộng rãi trong xã hội.
denǎohǎi zhícún zài存在zhegeměi deyǐngzi
Trong tâm trí anh ấy luôn tồn tại cái bóng hình xinh đẹp đó.
2
danh từ
Nghĩa:sự tồn tại, sự hiện diện.
Ví dụ (2)
 menyàozhèng míng decúnzài
Chúng ta phải chứng minh sự tồn tại của chính mình.
 lián wǎnggǎi biànlerén lèidecún zài存在fāngshì
Internet đã thay đổi phương thức tồn tại của nhân loại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI