Chi tiết từ vựng

存在 【cúnzài】

heart
(Phân tích từ 存在)
Nghĩa từ: Sự tồn tại
Hán việt: tồn tại
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
zhèngmíng
证明
le
zhēnzhèng
真正
de
àiqíng
爱情
shì
cúnzài
存在
de
的。
They proved that true love exists.
Họ đã chứng minh rằng tình yêu thực sự tồn tại.
shèhuì
社会
shàng
réngrán
仍然
cúnzài
存在
zhe
zhǒngzúqíshì
种族歧视。
Racial discrimination still exists in society.
Vẫn tồn tại phân biệt chủng tộc trong xã hội.
Bình luận