Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他们
证明
了
真正
的
爱情
是
存在
的。
They proved that true love exists.
Họ đã chứng minh rằng tình yêu thực sự tồn tại.
社会
上
仍然
存在
着
种族歧视。
Racial discrimination still exists in society.
Vẫn tồn tại phân biệt chủng tộc trong xã hội.
Bình luận