智能
zhìnéng
trí tuệ, thông minh (thường dùng cho công nghệ), trí năng.
Hán việt: trí nai
HSK 4-5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:trí tuệ, thông minh (thường dùng cho công nghệ), trí năng.
Ví dụ (8)
rén gòngzhì néng A Iai zhèngzàigǎibiànshì jiè
Trí tuệ nhân tạo (AI) đang thay đổi thế giới.
mǎiletáizhì néng shǒu
Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại thông minh.
zhì néngjiāràngshēng huógèngfāng biàn便
Nhà thông minh khiến cuộc sống tiện lợi hơn.
zhèkuǎnchēyǒuzhì néngchēgōng néng
Dòng xe này có chức năng đỗ xe thông minh.
menyào gāochéng shìdezhì nénghuàshuǐ píng
Chúng ta phải nâng cao mức độ thông minh hóa của thành phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây