Hán Việt:TRÍ••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
知Chữ Tri+日Nhật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
智
trí tuệ; thông minh
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

智
trí tuệ; thông minh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:trí tuệ; thông minh
ENTiếng Anh:wisdom, intelligence
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他很有智慧。
Anh ấy rất có trí tuệ.
He has great wisdom.
#2
她反应机智。
Cô ấy phản ứng lanh trí.
She reacts with quick wit.
#3
智者懂得取舍。
Người trí biết lựa chọn và buông bỏ.
A wise person knows what to keep and what to let go.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây