zhì
trí tuệ; thông minh
Hán việt: trí
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:trí tuệ; thông minh
Ví dụ (3)
hěnyǒuzhì huì
Anh ấy rất có trí tuệ.
fǎn yìng zhì
Cô ấy phản ứng lanh trí.
zhìzhědǒngdeshě
Người trí biết lựa chọn và buông bỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây