Liên hệ
生物
shēngwù
sinh vật, vật sống, (thuộc về) sinh học.
Hán việt: sanh vật
种, 个
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sinh vật, vật sống, (thuộc về) sinh học.
Ví dụ (8)
 qiúshangcún zàizhezhǒngyàngdeshēngwù
Trên Trái Đất tồn tại đủ mọi loại sinh vật khác nhau.
shēng 生物xuéshìzuì huande xuékēmù
Sinh học là môn khoa học mà tôi yêu thích nhất.
 menyàobǎo hǎi yángshēngwù
Chúng ta phải bảo vệ sinh vật biển.
zhèxiēwēishēng 生物zhǐnéngyòngxiǎnweījìngcáinéngkàndào
Những vi sinh vật này chỉ có thể nhìn thấy bằng kính hiển vi.
shēng 生物zhōnggào su menshén meshí hougāishuìjiào
Đồng hồ sinh học cho chúng ta biết khi nào nên đi ngủ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI