Phân tích từ 生物
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sinh vật, vật sống, (thuộc về) sinh học.
Ví dụ (8)
地球上存在着各种各样的生物。
Trên Trái Đất tồn tại đủ mọi loại sinh vật khác nhau.
生物学是我最喜欢的科学科目。
Sinh học là môn khoa học mà tôi yêu thích nhất.
我们要保护海洋生物。
Chúng ta phải bảo vệ sinh vật biển.
这些微生物只能用显微镜才能看到。
Những vi sinh vật này chỉ có thể nhìn thấy bằng kính hiển vi.
生物钟告诉我们什么时候该睡觉。
Đồng hồ sinh học cho chúng ta biết khi nào nên đi ngủ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây