Chi tiết từ vựng
无数 【wúshù】


(Phân tích từ 无数)
Nghĩa từ: Vô số, không đếm xuể
Hán việt: mô sác
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Phó từ
Ví dụ:
知名
作家
去世,
留下
了
无数
未
完成
的
作品。
The famous writer passed away, leaving behind countless unfinished works.
Nhà văn nổi tiếng qua đời, để lại biết bao tác phẩm chưa hoàn thành.
宇宙
中有
无数
的
星系。
There are countless galaxies in the universe.
Có vô số hệ sao trong vũ trụ.
这个
星空
有
无数
的
星星。
This starry sky has countless stars.
Bầu trời đêm này có vô số ngôi sao.
我
已经
听
了
无数遍
这
首歌。
I have listened to this song countless times.
Tôi đã nghe bài hát này vô số lần.
在
海滩
上,
有
无数
的
沙粒。
On the beach, there are countless grains of sand.
Trên bãi biển, có vô số hạt cát.
Bình luận