无数
wúshù
Vô số, không đếm xuể
Hán việt: mô sác
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:vô số, không kể xiết, rất nhiều.
Ví dụ (8)
yèkōngzhōngyǒuwúshùxīngxīng
Trong bầu trời đêm có vô số những ngôi sao.
céngjīngshībàiguòwúshù无数dàncóngwèifàngqì
Anh ấy đã từng thất bại vô số lần, nhưng chưa bao giờ bỏ cuộc.
wúshù无数shìshízhèngmíngshìduìde
Vô số sự thật đã chứng minh rằng anh ấy đúng.
zhègexiàngmùníngjùliǎowúshù无数réndexīnxuè
Dự án này là sự ngưng kết tâm huyết của vô số người.
dàhǎishēnghuózhewúshù无数zhǒngshēngwù
Dưới đại dương có vô số loài sinh vật đang sinh sống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI