尽管
jǐnguǎn
cho dù, mặc dù, dẫu cho (biểu thị sự nhượng bộ, thừa nhận một sự thật nhưng kết quả vẫn không thay đổi).
Hán việt: tần quản
HSK 4
Liên từ

Định nghĩa (2)

1
liên từ
Nghĩa:cho dù, mặc dù, dẫu cho (biểu thị sự nhượng bộ, thừa nhận một sự thật nhưng kết quả vẫn không thay đổi).
Ví dụ (8)
jǐn guǎnjīn tiānxiàzhehái shìjiān chízhǔn shíxué xiàocān jiākǎo shì
Cho dù hôm nay trời mưa rất to, anh ấy vẫn kiên trì đến trường đúng giờ để tham dự kỳ thi.
jǐn guǎn men jīngjìnlezuìde dàn sàizuì hòuhái shìshūle
Mặc dù chúng tôi đã nỗ lực hết sức mình, nhưng cuối cùng trận đấu vẫn bị thua.
jǐn guǎnhěnyǒuqiándànshēng huódefēi chángjiǎncónglàng fèi
Mặc dù anh ta rất giàu có, nhưng anh ta sống rất giản dị và không bao giờ lãng phí.
jǐn guǎnzhèjiànshìhěnnánbàndànxiāng xìn dìngnéngzhǎodàojiě juédebàn
Dẫu cho việc này rất khó giải quyết, nhưng tôi tin rằng nhất định sẽ tìm ra cách.
jǐn guǎnmen jīnghěnduōniánméijiàn miànledàngǎn qíngyīr ánfēi chánghǎo
Mặc dù họ đã nhiều năm không gặp nhau, nhưng tình cảm vẫn vô cùng tốt đẹp.
2
phó từ
Nghĩa:cứ việc, cứ tự nhiên, đừng ngần ngại (biểu thị sự cho phép hoặc khuyến khích làm gì đó).
Ví dụ (5)
guǒzàixué shàng dàolerèn kùn nánjǐn guǎnláiwèn
Nếu bạn gặp bất kỳ khó khăn nào trong việc học tập, cứ việc đến hỏi tôi.
yǒushén me yàodejǐn guǎnshuō men dìnghuìjìn bāngde
Có nhu cầu gì thì cứ việc nói ra, chúng tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức giúp bạn.
zhèjiùxiàng dejiā yàngyǒushén mexiǎngchīdejǐn guǎnchī
Ở đây cũng giống như nhà của bạn vậy, có gì muốn ăn thì cứ tự nhiên mà ăn.
guǒyǒu jiàn jiājǐn guǎnméi guān xide
Nếu có ý kiến gì, mọi người cứ việc đưa ra, không có sao đâu.
shí jiānháihěnchōngjǐn guǎnmànmanzuòyòngdān xīnchí dào
Thời gian vẫn còn rất dư dả, bạn cứ việc làm thong thả, không cần lo lắng bị muộn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây