jìn
Hết mức, toàn bộ
Hán việt: tần
フ一ノ丶丶丶
6
HSK 4

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mãnh (), giản thể giữ ý dọn sạch hết không còn gì, hết mức .

Thành phần cấu tạo

jìn
Hết mức, toàn bộ
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:hết, cạn, cùng tận (dùng hết, đi đến điểm cuối).
Ví dụ (8)
deqiándōuyǐjīnghuājìnliǎozhǐnéngchīpàomiànliǎo
Tiền của tôi đã tiêu hết sạch rồi, chỉ có thể ăn mì gói thôi.
zhèyìyǎnwàngbúdàojìntóudecǎoyuánzhēnshìtàiměiliǎo
Thảo nguyên nhìn không thấy điểm tận cùng này thật sự quá đẹp.
wǒmendeyuánfènyǐjīngjìnliǎofēnshǒuba
Duyên phận của chúng ta đã tận (hết) rồi, chia tay đi.
rìzizhōngyúdàotóuliǎohǎorìziyàoláiliǎo
Những ngày khổ cực cuối cùng cũng đã hết, ngày tươi đẹp sắp đến rồi.
zhībújìnyòngzhījié
Lấy không bao giờ hết, dùng không bao giờ cạn (Tài nguyên vô tận).
2
Động từ
Nghĩa:tận, dốc sức, làm tròn (trách nhiệm, bổn phận).
Ví dụ (8)
yǐjīngjìnlìliǎodànjiéguǒháishìbùlǐxiǎng
Tôi đã cố gắng hết sức (tận lực) rồi, nhưng kết quả vẫn không lý tưởng.
zuòwéiyīshēngjiùsǐfúshāngshìjìnzhíjìnzédebiǎoxiàn
Là bác sĩ, cứu người bị nạn là biểu hiện của việc làm tròn chức trách nhiệm vụ.
qǐngjìnzuìdenǔlìwánchéngzhèxiàngrènwu
Xin bạn hãy nỗ lực hết mức có thể để hoàn thành nhiệm vụ này.
wǒmenyàojìndìzhǔzhīhǎohǎozhāodàikèrén
Chúng ta phải làm tròn nghĩa vụ chủ nhà, chiêu đãi khách khứa cho tốt.
zhèshìyìngjìndeyìwù
Đây là nghĩa vụ mà tôi nên làm (làm tròn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI