Chi tiết từ vựng
吃力 【chīlì】


(Phân tích từ 吃力)
Nghĩa từ: Vất vả, gian khổ
Hán việt: cật lực
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这个
箱子
很重,
搬起来
很
吃力。
This box is very heavy, lifting it is very strenuous.
Cái hộp này nặng lắm, nâng lên rất vất vả.
爬山
对
我
来说
太
吃力
了。
Climbing the mountain is too difficult for me.
Leo núi đối với tôi mà nói quá khó khăn.
他
尝试
阅读
那本书,
但
对
他
来说
太
吃力
了。
He tried to read that book, but it was too difficult for him.
Anh ấy cố gắng đọc cuốn sách đó, nhưng đối với anh ấy, nó thực sự khó khăn.
他
做
这件
事
真是
吃力不讨好。
He's really putting in a thankless effort.
Anh ấy làm việc này thật sự là vất vả mà không được lòng ai.
帮
她
只是
吃力不讨好
的
事,
我
不想
再
继续
了。
Helping her is just a thankless task, I don't want to continue anymore.
Việc giúp đỡ cô ấy chỉ làm mình vất vả mà không được đền đáp, tôi không muốn tiếp tục nữa.
在
这样
的
情况
下,
任何
尝试
都
可能
变成
吃力不讨好。
In such a situation, any attempt might end up being a thankless effort.
Trong tình huống như vậy, bất kỳ nỗ lực nào cũng có thể trở thành công cốc mà không được ai đánh giá cao.
Bình luận