讨好
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 讨好
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:nịnh bợ, lấy lòng, cầu cạnh (cố gắng làm điều gì đó để người khác thích mình hoặc để nhận được lợi ích).
Ví dụ (8)
他总是想方设法去讨好老板,希望能得到加薪的机会。
Anh ta luôn tìm đủ mọi cách để lấy lòng ông chủ với hy vọng có cơ hội được tăng lương.
你没必要为了讨好别人而委屈自己。
Bạn không cần thiết phải vì lấy lòng người khác mà làm bản thân phải chịu uất ức.
他故意买了很多名贵的礼物,想去讨好他的女朋友。
Anh ta cố ý mua rất nhiều quà tặng đắt tiền để lấy lòng bạn gái của mình.
他在老师面前表现得很乖,其实只是为了讨好老师。
Cậu ta thể hiện rất ngoan trước mặt thầy giáo, thực ra chỉ là để lấy lòng thầy mà thôi.
这种讨好的行为反而让他觉得很厌烦。
Hành động nịnh bợ này ngược lại còn làm anh ấy cảm thấy rất chán ghét.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây