tǎo
xin, đòi; thảo phạt
Hán việt: thảo
丶フ一丨丶
5
场, 番
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nói () từng tấc () vấn đề một cách kỹ lưỡng, bàn bạc chi tiết từng điểm, thảo luận .

Thành phần cấu tạo

tǎo
xin, đòi; thảo phạt
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xin, đòi; thảo phạt
Ví dụ (5)
men yàotǎo lùnzhè gewèn
Chúng ta cần thảo luận vấn đề này.
huì shàng jiā lièdetǎo lùnlexīn huà
Mọi người đã thảo luận sôi nổi về kế hoạch mới trong cuộc họp.
zhuān jiāmenzhèng zàitàn tǎohuánbǎodexīnfāng àn
Các chuyên gia đang thảo luận về phương án bảo vệ môi trường mới.
jīng guòchángshí jiāndetǎo lùn menzhōng zuòchūlejué dìng
Sau một thời gian dài thảo luận, chúng tôi cuối cùng đã đưa ra quyết định.
jīng zhèng zài shāngtǎo zuò jié
Giám đốc đang thương thảo (thảo luận) chi tiết hợp tác với khách hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây