心疼
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 心疼
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:xót xa, thương xót (người); tiếc rẻ (vật).
Ví dụ (9)
看到妈妈每天工作得那么辛苦,我心里非常心疼她。
Nhìn thấy mẹ mỗi ngày đều làm việc vất vả như vậy, trong lòng tôi vô cùng thương xót mẹ.
这块新手表才买了两天就弄坏了,我真是心疼死了。
Cái đồng hồ mới này mới mua được hai ngày đã làm hỏng rồi, tôi thật sự tiếc đứt cả ruột.
孩子生病发烧了,当父母的哪有不心疼的道理?
Con cái bị ốm phát sốt, làm cha mẹ thì làm gì có chuyện không thương xót cơ chứ?
他总是心疼钱,舍不得给自己买一件像样的衣服。
Anh ấy lúc nào cũng tiếc tiền, không nỡ mua cho mình một bộ quần áo ra hồn.
看到灾区那些失去家园的孩子,大家都感到十分心疼。
Nhìn thấy những đứa trẻ mất đi nhà cửa ở vùng thiên tai, mọi người đều cảm thấy vô cùng xót xa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây