走运
HSK 4
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 走运
Định nghĩa
1
verb (adjective-like)
Nghĩa:gặp may, vận đỏ, số đỏ (vận may đang đến).
Ví dụ (8)
你真走运,出门就捡到了钱。
Bạn thật may mắn, vừa ra khỏi cửa đã nhặt được tiền.
他最近很走运,连着中了两次奖。
Dạo này anh ấy rất đỏ, trúng thưởng liên tiếp hai lần.
如果你想走运,就要多做善事。
Nếu bạn muốn gặp may, thì phải làm nhiều việc thiện.
没见过比他更不走运的人了,干什么都失败。
Chưa từng thấy ai đen đủi (không gặp may) hơn anh ta, làm gì cũng thất bại.
他能当上经理,全靠他走运。
Anh ta lên được chức quản lý hoàn toàn là nhờ gặp may thôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây