Liên hệ
单身
dānshēn
độc thân, lẻ bóng, chưa lập gia đình (trạng thái sống một mình).
Hán việt: thiền quyên
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:độc thân, lẻ bóng, chưa lập gia đình (trạng thái sống một mình).
Ví dụ (8)
 jīngdānshēnhěnduōniánle hěnxiǎng shòuzhèzhǒng yóudeshēnghuó
Anh ấy đã độc thân rất nhiều năm rồi, có vẻ như rất tận hưởng cuộc sống tự do này.
wèi lezhào niánmàide zhíbǎo chízhedānshēnzhuàngtài
Để chăm sóc cha mẹ già yếu, cô ấy vẫn luôn giữ trạng thái độc thân.
zàizhè chéng shìyǒuhěnduōxiàng yàngdedānshēnqīngnián
Trong thành phố lớn này, có rất nhiều thanh niên độc thân giống như tôi.
 suàn bèi zidānshēnzhǐshìháiméi dào shìderén
Tôi không dự định độc thân cả đời, chỉ là vẫn chưa gặp được người phù hợp.
dānshēnhàndeshēng huósuīránzìyóudànyǒushí houhuìgǎndàojìmò
Cuộc sống của người đàn ông độc thân tuy tự do, nhưng đôi khi cũng cảm thấy cô đơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI