shēn
thân, cơ thể
Hán việt: quyên
ノ丨フ一一一ノ
7
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân , cơ thể.

Thành phần cấu tạo

shēn
thân, cơ thể
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thân, mình, cơ thể (phần thân thể vật lý).
Ví dụ (8)
zhuǎnguòshēn
Quay người (quay thân) lại đằng kia.
shēnshàngméidàiqián
Trên người anh ấy không mang theo tiền.
quánshēndōushī湿tòuliǎo
Toàn thân đều ướt sũng rồi.
zhèjiànyīfuchuān穿zàishēnhěnshūfú
Bộ quần áo này mặc lên người rất thoải mái.
yóuyúshēngbìngshēnzihěnruò
Do bị ốm, cơ thể (thân mình) rất yếu.
2
noun (identity/life)
Nghĩa:thân phận, đời, tư cách, bản thân.
Ví dụ (5)
chūshēnpínnóng
Anh ấy xuất thân từ bần nông.
zhèshìdeshēnfènzhèng
Đây là chứng minh thư (thẻ căn cước) của tôi.
háidānshēn
Anh ấy vẫn còn độc thân (một mình).
shèshēnchǔdìwèibiérénzhuóxiǎng
Đặt mình vào hoàn cảnh người khác để suy nghĩ.
zhèduìláishuōshìqièshēnlìyì
Đối với anh ấy đây là lợi ích sát sườn (thiết thân).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI