以为
HSK 3
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 以为
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tưởng là, cứ ngỡ là, cho là (thường dùng khi thực tế khác với những gì đã nghĩ hoặc tin tưởng).
Ví dụ (8)
我以为今天会下雨,结果太阳很大。
Tôi cứ tưởng hôm nay trời sẽ mưa, kết quả là nắng rất to.
他以为我不在家,所以没有敲门就进来了。
Anh ta cứ ngỡ tôi không có nhà, nên không gõ cửa mà đã đi vào rồi.
你以为这样做就能解决问题吗?太天真了。
Bạn tưởng làm như thế này là giải quyết được vấn đề sao? Quá ngây thơ rồi.
大家都以为他是老师,其实他只是一名大二的学生。
Mọi người đều tưởng anh ấy là thầy giáo, thực ra anh ấy chỉ là sinh viên năm hai.
我以为你会支持我的,没想到你却反对我。
Tôi cứ tưởng bạn sẽ ủng hộ tôi, không ngờ bạn lại phản đối tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây