名曲
míngqǔ
danh khúc, bài hát nổi tiếng, bản nhạc kinh điển.
Hán việt: danh khúc
HSK 4-5 (Âm nhạc)
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:danh khúc, bài hát nổi tiếng, bản nhạc kinh điển.
Ví dụ (8)
huāshìshǒuzhōng guómíng
"Hoa Nhài" là một danh khúc (bài hát nổi tiếng) của Trung Quốc.
bèiduōfēndejiǔjiāoxiǎngshìshì jièmíng
Bản giao hưởng số 9 của Beethoven là danh khúc thế giới.
jīnwǎndeyīn yuèhuìjiāngyǎn zòuduōshǒu diǎnmíng
Buổi hòa nhạc tối nay sẽ diễn tấu nhiều bản nhạc cổ điển nổi tiếng.
zhèshǒugāngqínmíngfēi chángnántán
Bản danh khúc piano này rất khó đàn.
xiǎngmǎizhāngmíngdechàngpiàn
Tôi muốn mua một đĩa nhạc các bài nổi tiếng của kèn Saxophone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây