Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4-5 (Âm nhạc)
míngqǔ
HSK 4-5 (Âm nhạc)
danh khúc, bài hát nổi tiếng, bản nhạc kinh điển.
Hán Việt:DANH KHÚC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
夕Tịch • chữ 名+口Khẩu • chữ 名+曲Khúc • chữ 曲

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

名曲
míngqǔ
bản nhạc nổi tiếng, kiệt tác âm nhạc
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịchxī
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
曲
qǔ / qū • khúc
khúc nhạc
曲
Bộ Khúcqǔ
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "名曲" (míngqǔ) mang nghĩa "bản nhạc nổi tiếng, kiệt tác âm nhạc", kết hợp bởi 名 (míng - danh): "tên" + 曲 (qǔ / qū - khúc): "khúc nhạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 曲: Hình chiếc giỏ tre đan uốn cong mềm mại với những vạch nhịp nhàng gợi liên tưởng đến đường cong và giai điệu của khúc nhạc (曲).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:danh khúc, bài hát nổi tiếng, bản nhạc kinh điển.
ENTiếng Anh:Famous song, musical masterpiece, classic tune.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
《mòlìhuā茉莉花》shì是yì一shǒu首zhōngguó中国míngqū名曲。
"Hoa Nhài" là một danh khúc (bài hát nổi tiếng) của Trung Quốc.
"Jasmine Flower" is a famous Chinese piece.
#2
bèiduōfēn贝多芬de的dìjiǔ第九jiāoxiǎngqǔ交响曲shì是shìjiè世界míngqū名曲。
Bản giao hưởng số 9 của Beethoven là danh khúc thế giới.
Beethoven's Ninth Symphony is a world-famous masterpiece.
#3
jīnwǎn今晚de的yīnyuèhuì音乐会jiāng将yǎnzòu演奏duōshǒu多首gǔdiǎn古典míngqū名曲。
Buổi hòa nhạc tối nay sẽ diễn tấu nhiều bản nhạc cổ điển nổi tiếng.
Tonight's concert will feature many famous classical pieces.
#4
zhè这shǒu首gāngqín钢琴míngqū名曲fēicháng非常nán难dàn弹。
Bản danh khúc piano này rất khó đàn.
This famous piano piece is very difficult to play.
#5
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一zhāng张sà萨kè克sī斯míngqū名曲de的chàngpiàn唱片。
Tôi muốn mua một đĩa nhạc các bài nổi tiếng của kèn Saxophone.
I want to buy a record of famous saxophone pieces.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây