名曲
míngqǔ
danh khúc, bài hát nổi tiếng, bản nhạc kinh điển.
Hán việt: danh khúc
HSK 4-5 (Âm nhạc)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:danh khúc, bài hát nổi tiếng, bản nhạc kinh điển.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI