Chi tiết từ vựng

打气 【dǎqì】

heart
(Phân tích từ 打气)
Nghĩa từ: Bơm hơi, thổi phồng
Hán việt: tá khí
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

gěi
dǎqì
打气
ràng
bùyào
不要
fàngqì
放弃。
He cheered me up and told me not to give up.
Anh ấy động viên tôi, bảo tôi đừng bỏ cuộc.
péngyǒu
朋友
men
dōu
lái
dǎqì
打气
ràng
gǎndào
感到
hěn
wēnnuǎn
温暖。
Friends came to cheer me up, making me feel warm.
Bạn bè đều đến động viên, khiến tôi cảm thấy ấm áp.
bǐsài
比赛
qián
前,
jiàoliàn
教练
gěi
wǒmen
我们
dǎqì
打气
Before the match, the coach gave us a pep talk.
Trước trận đấu, huấn luyện viên đã động viên chúng tôi.
Bình luận