民歌
míngē
dân ca
Hán việt: dân ca
支, 首
HSK 4 (Âm nhạc/Văn hóa)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:dân ca, bài hát dân gian.
Ví dụ (8)
zhōngguódemíngē民歌zhǒnglèifēichángfēngfù
Chủng loại dân ca của Trung Quốc vô cùng phong phú.
hěnxǐhuantīngshǎnběimíngē
Tôi rất thích nghe dân ca vùng Thiểm Bắc.
zhèshǒumíngē民歌biǎodáliǎoduìjiāxiāngderèài
Bài dân ca này thể hiện tình yêu nồng nàn đối với quê hương.
míngē民歌tōngchángfǎnyìngliǎoláodòngrénmíndeshēnghuó
Dân ca thường phản ánh cuộc sống của nhân dân lao động.
kāngdìngqínggēshìshǒuzhùmíngdesìchuānmíngē
"Tình ca Khang Định" là một bài dân ca Tứ Xuyên nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI