民歌
míngē
dân ca, bài hát dân gian.
Hán việt: dân ca
,
HSK 4 (Âm nhạc/Văn hóa)
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

zhī

Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang
shǒu

Dùng cho các bài thơ, bài hát, bản nhạc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 首 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一首诗
một bài thơ
二一首曲子
một bản nhạc (lỗi gõ thừa chữ '二' ở đầu)
一首歌
một bài hát

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dân ca, bài hát dân gian.
Ví dụ (8)
zhōng guódemínzhǒng lèifēi chángfēng
Chủng loại dân ca của Trung Quốc vô cùng phong phú.
hěn huantīngshǎnběimín
Tôi rất thích nghe dân ca vùng Thiểm Bắc.
zhèshǒumínbiǎo leduìjiā xiāngde ài
Bài dân ca này thể hiện tình yêu nồng nàn đối với quê hương.
míntōng chángfǎn yìngleláo dòngrénmíndeshēng huó
Dân ca thường phản ánh cuộc sống của nhân dân lao động.
kāngdìngqíngshìshǒuzhù míngdechuānmín
"Tình ca Khang Định" là một bài dân ca Tứ Xuyên nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây