车胎
chētāi
Lốp xe
Hán việt: xa thai
HSK 5/6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lốp xe, vỏ xe (phần cao su bao quanh bánh xe).
Ví dụ (8)
dezìxíngchēchētāi车胎méiliǎodǎdiǎnér
Lốp xe đạp của tôi hết hơi rồi, phải đi bơm chút hơi mới được.
lùshangdàochùshìsuìbōlíhěnróngyìzhāhuàiqìchēdechētāi
Trên đường đầy mảnh kính vỡ, rất dễ làm thủng lốp xe ô tô.
zhègechētāi车胎mósǔndéhěnyánzhòngwèileānquánqǐjiànzuìhǎohuànxīnde
Cái lốp xe này mòn nghiêm trọng lắm rồi, để đảm bảo an toàn, bạn nên thay cái mới.
zuótiānwǎnshàngyǒurénèyìlínjūdechētāi车胎gěizhāliǎo
Tối hôm qua có người ác ý đã chọc thủng lốp xe của hàng xóm.
zhèzhǒngxīnxíngchētāi车胎jíshǐ使bèidīngzizhāliǎokěyǐjìxùxíngshǐduànjùlí
Loại lốp xe kiểu mới này dù bị đinh đâm vẫn có thể tiếp tục di chuyển một quãng đường nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI