百姓
bǎixìng
Dân chúng, người dân
Hán việt: bá tính
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bách tính, dân chúng, thường dân (từ mang sắc thái hơi trang trọng hoặc mang tính lịch sử).
Ví dụ (7)
bǎixìng百姓deshēnghuóānníng
Cuộc sống của dân chúng yên bình.
zhègezhèngcèshìwèilezàofúbǎixìng
Chính sách này là để tạo phúc cho dân chúng.
guānyuányīnggāiduōtīngqǔbǎixìng百姓deyìjiàn
Quan viên nên lắng nghe nhiều hơn ý kiến của dân chúng.
gǔdàidebǎixìng百姓shēnghuófēichángxīnkǔ
Dân chúng thời cổ đại sống vô cùng vất vả.
shuǐnéngzǎizhōunéngzhōuzhèlǐdeshuǐzhǐdejiùshìbǎixìng
Nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền, chữ 'nước' ở đây chính là chỉ dân chúng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI