Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
bǎi
HSK 1
trăm, số một trăm (100).
Hán Việt:BÁCH••Loại từ:Số từ
6 nét
一ノ丨フ一一
一Nhất+白Bạch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

百
bǎi
một trăm
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, số một (phía trên)
白
Bộ Bạchbái
Trắng, rõ ràng (phía dưới)
Bộ Bạch
Mẹo nhớ nhanh:

Đặt thêm một vạch ngang (一) lên trên chữ bạch (白) để đánh dấu cột mốc tròn đầy của con số một trăm (百).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Số từ
VINghĩa:trăm, số một trăm (100).
ENTiếng Anh:Hundred (100).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiàn件yīfu衣服yì一bǎi百kuài块qián钱。
Bộ quần áo này giá một trăm tệ.
This piece of clothing costs one hundred yuan.
#2
wǒmen我们xuéxiào学校yǒu有jǐ几bǎi百míng名liúxuéshēng留学生。
Trường chúng tôi có mấy trăm lưu học sinh.
There are several hundred international students at our school.
#3
bǎifēnzhībǎi百分之百。
Một trăm phần trăm (Tuyệt đối, Chắc chắn).
One hundred percent.
#4
zhè这gè个cūnzi村子yǒu有sān三bǎi百nián年lìshǐ历史le了。
Ngôi làng này đã có lịch sử ba trăm năm rồi.
This village has a history of three hundred years.
#5
bǎi百wén闻bùrú不如yíjiàn一见。
Trăm nghe không bằng một thấy.
Hearing something a hundred times is not as good as seeing it once.
2
Tính từ / tiền tố
VINghĩa:nhiều, bách (chỉ số lượng nhiều, đủ loại).
ENTiếng Anh:Many, numerous, all kinds of.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bǎihuò百货dàlóu大楼。
Cửa hàng bách hóa (Tòa nhà bán trăm loại hàng).
Department store.
#2
bǎihuāqífàng百花齐放。
Trăm hoa đua nở.
Let a hundred flowers bloom.
#3
tā他duì对nǚ女péngyou朋友bǎi百yī依bǎi百shùn顺。
Anh ấy đối với bạn gái thì nhất nhất nghe theo (trăm cái y, trăm cái thuận).
He obeys his girlfriend in every possible way.
#4
zhè这zhǒng种réncái人才zhēn真shì是bǎilǐ百里tiāo挑yī一。
Loại nhân tài này đúng là trăm người mới chọn được một.
Such a talent is truly one in a hundred.
#5
bǎi百zhàn战bǎi百shèng胜。
Trăm trận trăm thắng (Bách chiến bách thắng).
Win every battle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây