Liên hệ
bǎi
trăm, số một trăm (100).
Hán việt:
一ノ丨フ一一
6
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Thêm một () lên trên chữ trắng (), vượt qua mọi số hàng chục bắt đầu lại từ đầu chính là trăm .

Thành phần cấu tạo

bǎi
một trăm
Bộ Nhất
Nét ngang, số một (phía trên)
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
số từ
Nghĩa:trăm, số một trăm (100).
Ví dụ (7)
zhèjiàn fubǎikuàiqián
Bộ quần áo này giá một trăm tệ.
 menxué xiàoyǒubǎimíngliú xuéshēng
Trường chúng tôi có mấy trăm lưu học sinh.
bǎi fēn zhībǎi
Một trăm phần trăm (Tuyệt đối/Chắc chắn).
zhè gecūnziyǒusānbǎinián shǐle
Ngôi làng này đã có lịch sử ba trăm năm rồi.
bǎiwén jiàn
Trăm nghe không bằng một thấy.
2
tính từ / tiền tố
Nghĩa:nhiều, bách (chỉ số lượng nhiều, đủ loại).
Ví dụ (5)
bǎihuòlóu
Cửa hàng bách hóa (Tòa nhà bán trăm loại hàng).
bǎihuāfàng
Trăm hoa đua nở.
duìpéng youbǎibǎishùn
Anh ấy đối với bạn gái thì nhất nhất nghe theo (trăm cái y, trăm cái thuận).
zhèzhǒngrén cáizhēnshìbǎitiāo
Loại nhân tài này đúng là trăm người mới chọn được một.
bǎizhànbǎishèng
Trăm trận trăm thắng (Bách chiến bách thắng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI