姓名
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 姓名
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:họ tên, họ và tên.
Ví dụ (8)
请在这张表上写下您的姓名。
Xin hãy viết họ tên của ông/bà vào tờ biểu mẫu này.
我们必须确认旅客的真实姓名。
Chúng tôi bắt buộc phải xác nhận họ tên thật của hành khách.
这份名单是按姓名拼音排序的。
Danh sách này được sắp xếp theo phiên âm (pinyin) của họ tên.
由于姓名相同,大家经常把他们搞混。
Do họ tên giống nhau nên mọi người thường xuyên nhầm lẫn bọn họ.
请在信封上注明发件人的姓名。
Vui lòng ghi rõ họ tên người gửi trên phong bì.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây