Liên hệ
流行
liúxíng
thịnh hành, phổ biến, mốt, đang hot (được nhiều người ưa chuộng).
Hán việt: lưu hàng
HSK 3-4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:thịnh hành, phổ biến, mốt, đang hot (được nhiều người ưa chuộng).
Ví dụ (8)
zhèzhǒngxíngxiàn zàihěnliúxíng
Kiểu tóc này bây giờ rất thịnh hành (mốt).
liú xíng流行yīnyuè
Nhạc Pop (Nhạc thịnh hành).
zhèshǒuzàinián qīngrénzhōnghěnliúxíng
Bài hát này rất phổ biến trong giới trẻ.
jīn niánliú xíng流行shén meyánsè
Năm nay mốt màu gì (thịnh hành màu gì)?
zhèjiùshìzuìliú xíng流行dekuǎnshì
Đây chính là kiểu dáng thịnh hành nhất.
2
động từ (bệnh tật)
Nghĩa:lây lan, lan truyền (bệnh dịch).
Ví dụ (3)
zhèshìzhǒngliú xíng流行bìng
Đây là một loại bệnh dịch (bệnh truyền nhiễm lây lan).
 fánggǎn màoliúxíng
Phòng ngừa cảm cúm lây lan.
liúgǎnzhèng zàizhè gechéng shìliúxíng
Dịch cúm đang lây lan trong thành phố này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI