性别
xìngbié
Giới tính
Hán việt: tính biệt
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:giới tính.
Ví dụ (7)
qǐngzàixìngbié性别lángōuxuǎnnánhuò
Vui lòng tích vào ô 'nam' hoặc 'nữ' trong cột 'giới tính'.
wǒmengōngsīzàizhāopìnshíqíshìrènhéxìngbié
Công ty chúng tôi không phân biệt đối xử với bất kỳ giới tính nào khi tuyển dụng.
yīshēngháiméiyǒugàosùwǒmenbǎobaodexìngbié
Bác sĩ vẫn chưa cho chúng tôi biết giới tính của em bé.
zhèjiànyīfushìzhōngxìngdeshòuxìngbiédexiànzhì
Bộ quần áo này là phong cách trung tính, không bị giới hạn bởi giới tính.
liǎngxìngzàixìnggéshàngquèshícúnzàixìngbié性别chāyì
Giữa hai phái thực sự tồn tại sự khác biệt giới tính về mặt tính cách.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI