Chi tiết từ vựng
老大 【lǎodà】


(Phân tích từ 老大)
Nghĩa từ: Cả, người lớn nhất
Hán việt: lão thái
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
老大
的
责任
很重。
The eldest brother has a great responsibility.
Trách nhiệm của anh cả rất lớn.
他
在
我们
班
是
老大。
He is the leader of our class.
Anh ấy là đàn anh trong lớp chúng tôi.
老大不小
了,
该
考虑
结婚
了。
You're not young anymore, it's time to consider marriage.
Tuổi đã không nhỏ nữa, nên nghĩ đến chuyện kết hôn.
Bình luận