老大
lǎodà
Cả, người lớn nhất
Hán việt: lão thái
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:con cả, anh cả (chị cả) / đại ca, ông trùm, người đứng đầu / rất lớn (nghĩa cổ).
Ví dụ (8)
zàijiāpáixínglǎodà
Anh ấy là con cả (xếp hàng anh cả) trong nhà.
lǎodà老大xìnggébǐjiàowěnzhòng
Đứa lớn (con cả) tính cách khá chín chắn.
shìwǒmengōngsīdelǎodà
Ông ấy là đại ca (sếp lớn/người đứng đầu) của công ty chúng tôi.
zàizhèyìhángshìdāngzhīwúkuìdelǎodà
Trong ngành này, anh ấy là ông trùm (người đứng đầu) xứng đáng.
tīnglǎodà老大dezhǔnméicuò
Nghe lời đại ca (sếp) đi, chắc chắn không sai đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI