Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Giáo trình hán ngữ
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 副业
副业
fùyè
Công việc phụ, nghề phụ
Hán việt:
phó nghiệp
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Thêm vào sổ tay
Phân tích từ 副业
业
【yè】
nghề nghiệp, công nghiệp
副
【fù】
đôi, cặp, bộ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 副业
Luyện tập
Ví dụ
1
hěnduō
很
多
rén
人
dōu
都
yǒu
有
zìjǐ
自
己
de
的
fùyè
副业
Nhiều người đều có công việc làm thêm của riêng mình.
2
tā
他
tōngguò
通
过
fùyè
副业
zhuàn
赚
le
了
hěnduō
很
多
qián
钱
。
Anh ấy đã kiếm được nhiều tiền qua công việc làm thêm.
3
fùyè
副业
kěyǐ
可
以
bāngzhù
帮
助
nǐ
你
tígāo
提
高
shōurù
收
入
。
Công việc làm thêm có thể giúp bạn tăng thu nhập.
Từ đã xem