副业
fùyè
nghề phụ, nghề tay trái, việc làm thêm để tăng thu nhập.
Hán việt: phó nghiệp
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghề phụ, nghề tay trái, việc làm thêm để tăng thu nhập.
Ví dụ (8)
zàigōng zuòzhīháijīng yíngzhefèn
Ngoài thời gian làm việc, anh ấy còn kinh doanh một nghề tay trái.
xiě zuòzhǐshìdedezhǔshìjiàoshī
Viết lách chỉ là nghề phụ của tôi, nghề chính của tôi là giáo viên.
xiàn zàidenián qīngrényuèláiyuèliú xínggǎole
Giới trẻ hiện nay ngày càng phổ biến phong trào làm nghề tay trái.
shōu yǒushíshèn zhìchāo guòlegōng
Thu nhập từ nghề tay trái đôi khi còn vượt cả tiền lương.
wèi lehuánzhài zhǎolefèn
Để trả nợ, anh ấy buộc phải tìm một nghề tay trái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây