副业
fùyè
Công việc phụ, nghề phụ
Hán việt: phó nghiệp
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
hěnduōréndōuyǒuzìjǐdefùyè副业
Nhiều người đều có công việc làm thêm của riêng mình.
2
tōngguòfùyè副业zhuànlehěnduōqián
Anh ấy đã kiếm được nhiều tiền qua công việc làm thêm.
3
fùyè副业kěyǐbāngzhùtígāoshōurù
Công việc làm thêm có thể giúp bạn tăng thu nhập.

Từ đã xem