đôi, cặp, bộ
Hán việt: phó
一丨フ一丨フ一丨一丨丨
11
HSK1
Lượng từ

Ví dụ

1
zhèyàoyǒufùzuòyòng
Thuốc này có tác dụng phụ.
2
xīyào西zhìliáoxiàoguǒkuàidànyǒushíhuìyǒufùzuòyòng
Thuốc Tây có hiệu quả điều trị nhanh, nhưng đôi khi có tác dụng phụ.
3
zhèzhǒngyàowùkěnéngyǐnqǐfùzuòyòng
Loại thuốc này có thể gây ra tác dụng phụ.
4
dàishàngzhèěrhuánhuìgèngpiàoliàng
Bạn sẽ đẹp hơn khi đeo đôi bông tai này.
5
yǎnjìng
Một cặp kính
6
ěrhuán
Một đôi bông tai
7
shǒutào
Một đôi găng tay
8
cānjù
Một bộ đồ ăn
9
qípán
Một bộ cờ
10
zhègèyàopǐndeshuōmíngshūshàngxiěmínglefùzuòyòng
Tờ hướng dẫn sử dụngnày ghi rõ các tác dụng phụ.
11
jiānrèngōngsīzǒng
Anh ấy cũng giữ chức phó tổng công ty.
12
hěnduōréndōuyǒuzìjǐdefùyè
Nhiều người đều có công việc làm thêm của riêng mình.

Từ đã xem