cặp, bộ, đôi, vẻ (lượng từ dùng cho đồ vật đi theo đôi/bộ, hoặc biểu cảm khuôn mặt).
Hán việt: phó
一丨フ一丨フ一丨一丨丨
11
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Dùng dao () cắt đôi vật đầy đủ () ra thành hai phần bằng nhau, một đôi , một cặp.

Thành phần cấu tạo

đôi, cặp, bộ
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Lượng từ
Nghĩa:cặp, bộ, đôi, vẻ (lượng từ dùng cho đồ vật đi theo đôi/bộ, hoặc biểu cảm khuôn mặt).
Ví dụ (7)
xiǎngpèiyǎnjìng
Tôi muốn cắt (phối) một cặp kính mắt.
zhèfùshǒutàotàiliǎo
Đôi găng tay này to quá.
kàndéyìdeyàngzi
Bạn nhìn cái vẻ đắc ý của anh ta kìa.
wǒmenxūyàopūkèpái
Chúng ta cần một bộ bài tây (tú lơ khơ).
zhèshìfēichángzhēnguìdeěrhuán
Đây là một đôi bông tai vô cùng quý giá.
2
adjective / prefix
Nghĩa:phó, phụ (chức vụ đứng sau trưởng, hoặc tác dụng phụ).
Ví dụ (5)
shìwǒmenxuéxiàodefùxiàozhǎng
Ông ấy là hiệu phó của trường chúng tôi.
zhèzhǒngyàoyǒushénmefùzuòyòngma
Loại thuốc này có tác dụng phụ gì không?
fùzǒngtǒng
Phó tổng thống.
zhèshìfùkān
Đây là một tờ phụ san (báo phụ).
zhǔfùshípǐn
Thực phẩm chính và phụ (lương thực và đồ ăn kèm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI