一时
HSK 4
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 一时
Định nghĩa
1
noun / adverb
Nghĩa:một lát, chốc lát, tạm thời, nhất thời (biểu thị thời gian ngắn hoặc hành động bột phát).
Ví dụ (9)
由于太紧张,我一时想不起他的名字。
Do quá căng thẳng, nhất thời tôi không nhớ ra tên anh ấy.
别因为一时的冲动而做错事。
Đừng vì sự bốc đồng nhất thời mà làm sai chuyện.
这个问题一时半会儿解决不了。
Vấn đề này trong một sớm một chiều (chốc lát) không giải quyết được ngay.
他只是一时糊涂,请原谅他。
Anh ấy chỉ là hồ đồ nhất thời, xin hãy tha lỗi cho anh ấy.
那里的风景美得让我们一时忘了回家。
Phong cảnh ở đó đẹp đến mức khiến chúng tôi chốc lát đã quên mất cả việc về nhà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây