照顾
zhàogù
chăm sóc, trông nom.
Hán việt: chiếu cố
HSK 3
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chăm sóc, trông nom.
Ví dụ (7)
qǐngbāngzhào xiàhái zi
Làm ơn giúp tôi chăm sóc đứa bé một chút.
yàoxuéhuìzhào
Bạn phải học cách tự chăm sóc bản thân.
zài yuànzhào shēng bìngde qīn
Anh ấy đang chăm sóc người mẹ bị ốm trong bệnh viện.
zhèzhīxiǎomāo yàorénzhào
Con mèo nhỏ này cần người trông nom.
xiè xiezhèduànshí jiānduìdezhào
Cảm ơn bạn đã chăm sóc tôi trong suốt thời gian qua.
2
động từ
Nghĩa:chiếu cố, quan tâm, ưu tiên.
Ví dụ (5)
lǎo bǎnduìhěnzhào
Ông chủ rất chiếu cố (ưu ái) anh ta.
qǐng jiāduōduōzhào deshēng
Mong mọi người ủng hộ (chiếu cố) việc làm ăn của tôi nhiều hơn.
lǎo shīduìxīntóng xué jiàozhào
Giáo viên khá quan tâm (ưu tiên) đến các bạn học mới.
zhì dìngzhèng shíyàozhào dàofāngde
Khi ban hành chính sách cần cân nhắc (chiếu cố) đến lợi ích của các bên.
nián leyàoduōzhào diǎnrér
Ông ấy tuổi cao rồi, bạn phải chiếu cố (để mắt giúp đỡ) ông ấy nhiều hơn một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây