Chi tiết từ vựng
自立 【zìlì】


(Phân tích từ 自立)
Nghĩa từ: Tự lập, độc lập
Hán việt: tự lập
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
彼
は
経
済
的
に
自立
し
て
い
る。
He is financially independent.
Anh ấy tự chủ về mặt kinh tế.
自立
し
た
生活
を
始
め
る
時
が
来
た。
It's time to start an independent life.
Đã đến lúc bắt đầu cuộc sống tự lập.
彼女
は
自立
心
が
強
い。
She has a strong sense of independence.
Cô ấy có tinh thần tự lập mạnh.
Bình luận