歌曲
gēqǔ
bài hát, ca khúc.
Hán việt: ca khúc
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài hát, ca khúc.
Ví dụ (8)
zhèshìshǒufēi chángliú xíngde
Đây là một bài hát vô cùng thịnh hành.
zuì huanshǒu
Bạn thích nhất bài hát nào?
zhèshǒudexuán hěnměi
Giai điệu của ca khúc này rất đẹp.
menyàozàizhè gewǎnhuìshangbiǎo yǎnliǎngshǒu
Chúng tôi sẽ biểu diễn hai bài hát trong buổi dạ hội này.
xiǎngxià zàixiēzhōng wén
Tôi muốn tải xuống một số bài hát tiếng Trung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây