Hán Việt:CA KHÚC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
哥Chữ Ca • chữ 歌+欠Khiếm • chữ 歌+曲Khúc • chữ 曲
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

歌曲
bài hát, ca khúc.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bài hát, ca khúc.
ENTiếng Anh:Song.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是一首非常流行的歌曲。
Đây là một bài hát vô cùng thịnh hành.
This is a very popular song.
#2
你最喜欢哪首歌曲?
Bạn thích nhất bài hát nào?
Which song do you like best?
#3
这首歌曲的旋律很美。
Giai điệu của ca khúc này rất đẹp.
The melody of this song is beautiful.
#4
我们要在这个晚会上表演两首歌曲。
Chúng tôi sẽ biểu diễn hai bài hát trong buổi dạ hội này.
We are going to perform two songs at this party.
#5
我想下载一些中文歌曲。
Tôi muốn tải xuống một số bài hát tiếng Trung.
I want to download some Chinese songs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
