家务
jiāwù
việc nhà, việc nội trợ
Hán việt: cô vũ
堆, 次, 件
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:việc nhà, việc nội trợ.
Ví dụ (8)
wèilejiǎnqīngmāmadefùdānjīngchángbāngzuòjiāwù
Để giảm bớt gánh nặng cho mẹ, tôi thường xuyên giúp bà làm việc nhà.
jiāwù家务huóérsuīránsuǒsuìdàntǐnglèirénde
Việc nhà tuy vụn vặt nhưng cũng khá mệt người.
tāmenjiāzǒngshìnánzhǔrénfùzézuòfànnǚzhǔrénzuòqítājiāwù
Nhà họ luôn là chủ nhà nam phụ trách nấu ăn, chủ nhà nữ làm các việc nhà khác.
xiànzàideniánqīngrényuèláiyuèxǐhuanzuòjiāwù家务liǎo
Giới trẻ ngày nay càng ngày càng không thích làm việc nhà.
sǎodìxǐyīzuòfàndōushìrìchángjiāwù
Quét nhà, giặt quần áo và nấu cơm đều là việc nhà hàng ngày.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI