Liên hệ
哪怕
nǎpà
cho dù, dẫu cho, ngay cả khi (biểu thị sự nhượng bộ giả thiết, thường đi kèm với '也').
Hán việt: na phách
HSK 5
Liên từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ
Nghĩa:cho dù, dẫu cho, ngay cả khi (biểu thị sự nhượng bộ giả thiết, thường đi kèm với '也').
Ví dụ (9)
 哪怕tiānxiàláihuìbǎo 
Cho dù trời sập xuống, anh cũng sẽ bảo vệ em.
 哪怕zhǐyǒubǎi fēn zhīdexīwàng menyàonǔlì
Dẫu cho chỉ có 1% hy vọng, chúng ta cũng phải nỗ lực.
 哪怕zàimángměi tiānyàochōukòngduàn liànshēntǐ
Cho dù bận rộn đến mấy, mỗi ngày anh ấy cũng tranh thủ thời gian rèn luyện cơ thể.
 哪怕shuōzhī dàozàixiǎngshénme
Ngay cả khi bạn không nói, tôi cũng biết bạn đang nghĩ gì.
 哪怕shìjiànxiǎoshìhuìrèn zhēnduìdài
Dẫu cho là một việc nhỏ, anh ấy đều đối xử một cách nghiêm túc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI