出事
chūshì
Gặp sự cố, xảy ra chuyện
Hán việt: xuý sự
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb-object
Nghĩa:xảy ra chuyện, gặp tai nạn, gặp chuyện không may.
Ví dụ (8)
yǐjīngsāntiānméiliánxìliǎodānxīnchūshì出事liǎo
Anh ấy đã 3 ngày không liên lạc với tôi, tôi lo anh ấy gặp chuyện rồi.
kāichēyàoxiǎoxīnfǒuzéhěnróngyìchūshì
Lái xe phải cẩn thận, nếu không rất dễ xảy ra tai nạn.
nàlǐjīngchángchūshìzuìhǎobié
Ở đó thường xuyên xảy ra chuyện, tốt nhất đừng đi.
yàoshichūshì出事liǎoshuíláifùzé
Nếu xảy ra chuyện, ai sẽ chịu trách nhiệm?
chūshì出事yǐhòuquánjiāréndōuhěntòngkǔ
Sau khi anh ấy gặp nạn, cả nhà đều rất đau khổ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI