Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3
tīnghuà
HSK 2-3
nghe lời, ngoan ngoãn, biết nghe lời.
Hán Việt:THÍNH THOẠI••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu • chữ 听+斤Cân • chữ 听+讠Ngôn • chữ 话+舌Thiệt • chữ 话

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

听话
tīnghuà
Nghe lời, vâng lời
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
斤
Bộ Cânjīn
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Cân
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
舌
Bộ Thiệtshé
Cái lưỡi (nằm bên phải)
Bộ Thiệt
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "听话" (tīnghuà) mang nghĩa "Nghe lời, vâng lời", kết hợp bởi 听 (tīng - thính): "nghe" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / động từ
VINghĩa:nghe lời, ngoan ngoãn, biết nghe lời.
ENTiếng Anh:Obedient, to do what one is told.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你yào要tīnghuà听话,guāiguāi乖乖xiě写zuòyè作业。
Con phải nghe lời (ngoan ngoãn) làm bài tập đi.
Be good and do your homework.
#2
zhè这zhī只xiǎogǒu小狗hěn很tīnghuà听话。
Chú chó nhỏ này rất nghe lời.
This little dog is very obedient.
#3
zhǐyào只要nǐ你tīnghuà听话,wǒ我jiù就gěi给nǐ你mǎi买wánjù玩具。
Chỉ cần con nghe lời, mẹ sẽ mua đồ chơi cho con.
As long as you behave yourself, I'll buy you a toy.
#4
tā他shì是gè个tīnghuà听话de的hǎo好háizi孩子。
Cậu ấy là một đứa trẻ ngoan và biết nghe lời.
He is a good, obedient child.
#5
zài在xuéxiào学校yào要tīng听lǎoshī老师de的huà话。
Ở trường phải nghe lời thầy cô giáo.
At school, you should listen to your teachers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây