听话
tīnghuà
Nghe lời, vâng lời
Hán việt: dẫn thoại
HSK 2-3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / verb
Nghĩa:nghe lời, ngoan ngoãn, biết nghe lời.
Ví dụ (9)
yàotīnghuàguāiguāixiězuò
Con phải nghe lời, ngoan ngoãn làm bài tập đi.
zhèzhīxiǎogǒuhěntīnghuà
Chú chó nhỏ này rất nghe lời.
zhǐyàotīnghuàjiùgěimǎiwánjù
Chỉ cần con nghe lời, mẹ sẽ mua đồ chơi cho con.
shìtīnghuà听话dehǎoháizi
Cậu ấy là một đứa trẻ ngoan và biết nghe lời.
zàixuéxiàoyàotīnglǎoshīdehuà
Ở trường phải nghe lời thầy cô giáo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI