最初
zuìchū
ban đầu, đầu tiên, lúc mới bắt đầu.
Hán việt: tối sơ
HSK 4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ban đầu, đầu tiên, lúc mới bắt đầu.
Ví dụ (9)
zuì chūdeshí hou mendōurèn shi
Lúc ban đầu, chúng tôi đều không quen biết nhau.
zhèshìzuì chūdexiǎng
Đây là ý tưởng ban đầu của tôi.
zuì chūdezhōufēi chángxīn
Mấy tuần đầu tiên vô cùng vất vả.
yàowàng zuì chūdemèng xiǎng
Đừng quên ước mơ thuở ban đầu.
zuì chūbìngtóng zhè gefāng àn
Ban đầu, anh ấy tịnh không đồng ý phương án này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây