Hán Việt:HỮU TA••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
𠂇Tay • chữ 有+月Nguyệt / Nhục • chữ 有+此Thử • chữ 些+二Nhị • chữ 些
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

有些
một số, có những, một vài (chỉ một bộ phận không xác định trong một nhóm).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Đại từ (số lượng)
VINghĩa:một số, có những, một vài (chỉ một bộ phận không xác định trong một nhóm).
ENTiếng Anh:Some, certain (indicating an indefinite number or part of a group).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
有些人喜欢喝茶,有些人喜欢喝咖啡。
Có những người (một số người) thích uống trà, có những người thích uống cà phê.
Some people like to drink tea, while others like to drink coffee.
#2
有些事情是不能强求的。
Có những chuyện là không thể cưỡng cầu được.
Some things cannot be forced.
#3
这篇文章有些地方写得不对。
Bài văn này có một số chỗ viết không đúng.
There are some parts of this article that are written incorrectly.
#4
这里的有些书是我借的。
Một số cuốn sách ở đây là do tôi mượn.
Some of the books here were borrowed by me.
#5
对于这个问题,有些专家持反对意见。
Đối với vấn đề này, một số chuyên gia giữ ý kiến phản đối.
Regarding this issue, some experts hold opposing views.
2
Phó từ
VINghĩa:hơi, có chút, có phần (chỉ mức độ, thường dùng với tính từ/động từ tâm lý).
ENTiếng Anh:Somewhat, a little, rather (indicating degree).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今天我感觉有些累。
Hôm nay tôi cảm thấy hơi mệt.
I feel a little tired today.
#2
听到这个消息,他有些失望。
Nghe được tin này, anh ấy có chút thất vọng.
When he heard the news, he was a little disappointed.
#3
这个问题处理起来有些麻烦。
Vấn đề này xử lý thì có chút phiền phức.
This problem is somewhat troublesome to deal with.
#4
天气有些冷,多穿点衣服。
Thời tiết hơi lạnh, mặc nhiều áo chút nhé.
It's a little cold, so put on more clothes.
#5
我觉得这道菜有些咸。
Tôi cảm thấy món này hơi mặn.
I think this dish is a little salty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
