Liên hệ
有些
yǒuxiē
một số, có những, một vài (chỉ một bộ phận không xác định trong một nhóm).
Hán việt: dựu ta
HSK 2-3
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ (số lượng)
Nghĩa:một số, có những, một vài (chỉ một bộ phận không xác định trong một nhóm).
Ví dụ (8)
yǒuxiērén huancháyǒuxiērén huankāfēi
Có những người (một số người) thích uống trà, có những người thích uống cà phê.
yǒuxiēshì qingshìnéngqiángqiúde
Có những chuyện là không thể cưỡng cầu được.
zhèpiānwén zhāngyǒuxiē fangxiědeduì
Bài văn này có một số chỗ viết không đúng.
zhèdeyǒuxiēshūshìjiède
Một số cuốn sách ở đây là do tôi mượn.
duì zhè gewèntíyǒuxiēzhuān jiāchífǎn duìyìjiàn
Đối với vấn đề này, một số chuyên gia giữ ý kiến phản đối.
2
phó từ
Nghĩa:hơi, có chút, có phần (chỉ mức độ, thường dùng với tính từ/động từ tâm lý).
Ví dụ (8)
jīn tiāngǎn juéyǒuxiēlèi
Hôm nay tôi cảm thấy hơi mệt.
tīngdàozhè gexiāoxiyǒuxiēshīwàng
Nghe được tin này, anh ấy có chút thất vọng.
zhè gewèn chǔ  láiyǒuxiēmáfan
Vấn đề này xử lý thì có chút phiền phức.
tiān yǒuxiēlěngduōchuān穿diǎnryīfu
Thời tiết hơi lạnh, mặc nhiều áo chút nhé.
jué dezhèdàocàiyǒuxiēxián
Tôi cảm thấy món này hơi mặn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI