Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3
yǒuxiē
HSK 2-3
một số, có những, một vài (chỉ một bộ phận không xác định trong một nhóm).
Hán Việt:HỮU TA••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
𠂇Tay • chữ 有+月Nguyệt / Nhục • chữ 有+此Thử • chữ 些+二Nhị • chữ 些

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

有些
yǒuxiē
một số, một vài
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhụcyuè
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
Bộ Nguyệt / Nhục
些
xiē • ta
một ít
此
Thửcǐ
Này, cái này (phía trên)
二
Bộ Nhịèr
Hai, số ít (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "有些" (yǒuxiē) mang nghĩa "một số, một vài", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 些 (xiē - ta): "một ít". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 些: Lấy vài cái này (此) thôi, không nhiều, chỉ khoảng hai ba thứ (二), số lượng vừa đủ là một ít 些.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ (số lượng)
VINghĩa:một số, có những, một vài (chỉ một bộ phận không xác định trong một nhóm).
ENTiếng Anh:Some, certain (indicating an indefinite number or part of a group).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yǒuxiē有些rén人xǐhuan喜欢hēchá喝茶,yǒuxiē有些rén人xǐhuan喜欢hē喝kāfēi咖啡。
Có những người (một số người) thích uống trà, có những người thích uống cà phê.
Some people like to drink tea, while others like to drink coffee.
#2
yǒuxiē有些shìqing事情shì是bù不néng能qiǎngqiú强求de的。
Có những chuyện là không thể cưỡng cầu được.
Some things cannot be forced.
#3
zhè这piān篇wénzhāng文章yǒuxiē有些dìfang地方xiě写de得bú不duì对。
Bài văn này có một số chỗ viết không đúng.
There are some parts of this article that are written incorrectly.
#4
zhèlǐ这里de的yǒuxiē有些shū书shì是wǒ我jiè借de的。
Một số cuốn sách ở đây là do tôi mượn.
Some of the books here were borrowed by me.
#5
duìyú对于zhè这gè个wèntí问题,yǒuxiē有些zhuānjiā专家chí持fǎnduì反对yìjiàn意见。
Đối với vấn đề này, một số chuyên gia giữ ý kiến phản đối.
Regarding this issue, some experts hold opposing views.
2
Phó từ
VINghĩa:hơi, có chút, có phần (chỉ mức độ, thường dùng với tính từ/động từ tâm lý).
ENTiếng Anh:Somewhat, a little, rather (indicating degree).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīntiān今天wǒ我gǎnjué感觉yǒuxiē有些lèi累。
Hôm nay tôi cảm thấy hơi mệt.
I feel a little tired today.
#2
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他yǒuxiē有些shīwàng失望。
Nghe được tin này, anh ấy có chút thất vọng.
When he heard the news, he was a little disappointed.
#3
zhè这gè个wèntí问题chǔlǐ处理qǐlái起来yǒuxiē有些máfan麻烦。
Vấn đề này xử lý thì có chút phiền phức.
This problem is somewhat troublesome to deal with.
#4
tiānqì天气yǒuxiē有些lěng冷,duō多chuāndiǎn穿点yīfu衣服。
Thời tiết hơi lạnh, mặc nhiều áo chút nhé.
It's a little cold, so put on more clothes.
#5
wǒ我juéde觉得zhè这dào道cài菜yǒuxiē有些xián咸。
Tôi cảm thấy món này hơi mặn.
I think this dish is a little salty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây