安定
HSK 5HSK7-9
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 安定
Định nghĩa
1
adjective / verb
Nghĩa:ổn định, yên ổn, bình định, làm cho yên lòng.
Ví dụ (9)
我们渴望和平安定的生活。
Chúng tôi khát khao một cuộc sống hòa bình và ổn định.
社会秩序已经恢复了安定。
Trật tự xã hội đã khôi phục lại sự ổn định.
听了他的话,我的心才稍微安定了一些。
Nghe xong lời của anh ấy, lòng tôi mới hơi yên tâm (ổn định) lại một chút.
由于战乱,百姓无法过上安定的日子。
Do chiến tranh loạn lạc, người dân không thể sống những ngày tháng yên ổn.
医生给病人开了一些安定的药。
Bác sĩ kê cho bệnh nhân một ít thuốc an thần (thuốc làm dịu).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây