Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
āndìng
HSK 5HSK7-9
ổn định, yên ổn, bình định, làm cho yên lòng.
Hán Việt:AN ĐỊNH••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
宀Miên • chữ 安+女Nữ • chữ 安+正Chính • chữ 定

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

安定
āndìng
Ổn định, vững chắc
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (phía dưới)
Bộ Nữ
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
正
Chính (biến thể)zhèng
Chính xác (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "安定" (āndìng) mang nghĩa "Ổn định, vững chắc", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / động từ
VINghĩa:ổn định, yên ổn, bình định, làm cho yên lòng.
ENTiếng Anh:Stable, quiet, settled / To stabilize.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们kěwàng渴望hépíng和平āndìng安定de的shēnghuó生活。
Chúng tôi khát khao một cuộc sống hòa bình và ổn định.
We long for a peaceful and stable life.
#2
shèhuì社会zhìxù秩序yǐjīng已经huīfù恢复le了āndìng安定。
Trật tự xã hội đã khôi phục lại sự ổn định.
Social order has already been restored to stability.
#3
tīng听le了tā他dehuà的话,wǒ我de的xīn心cái才shāowēi稍微āndìng安定le了yìxiē一些。
Nghe xong lời của anh ấy, lòng tôi mới hơi yên tâm (ổn định) lại một chút.
After hearing what he said, I felt a little more at ease.
#4
yóuyú由于zhànluàn战乱,bǎixìng百姓wúfǎ无法guòshàng过上āndìng安定de的rìzi日子。
Do chiến tranh loạn lạc, người dân không thể sống những ngày tháng yên ổn.
Because of the war, the common people could not live stable lives.
#5
yīshēng医生gěi给bìngrén病人kāi开le了yìxiē一些āndìng安定de的yào药。
Bác sĩ kê cho bệnh nhân một ít thuốc an thần (thuốc làm dịu).
The doctor prescribed the patient some sedatives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây