反而
HSK 4
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 反而
Định nghĩa
1
Liên từ
Nghĩa:trái lại, ngược lại, mà lại (biểu thị kết quả trái ngược với suy đoán hoặc mong đợi).
Ví dụ (10)
风不但没停,反而越下越大了。
Gió không những không ngừng mà trái lại càng lúc càng to.
我好心帮他,他反而生我的气。
Tôi có lòng tốt giúp anh ta, anh ta trái lại còn giận tôi.
吃了这种药,病不但没好,反而加重了。
Uống loại thuốc này, bệnh không những không khỏi mà ngược lại còn nặng thêm.
他不但没迟到,反而早到了半个小时。
Anh ấy không những không đến muộn mà trái lại còn đến sớm nửa tiếng.
雨停了,天气反而更闷热了。
Mưa tạnh rồi, thời tiết ngược lại càng oi bức hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây