Liên hệ
反而
fǎn'ér
trái lại, ngược lại, mà lại (biểu thị kết quả trái ngược với suy đoán hoặc mong đợi).
Hán việt: phiên nhi
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ
Nghĩa:trái lại, ngược lại, mà lại (biểu thị kết quả trái ngược với suy đoán hoặc mong đợi).
Ví dụ (10)
fēngdànméitíngfǎn ér反而yuèxiàyuèle
Gió không những không ngừng mà trái lại càng lúc càng to.
hǎoxīnbāngfǎn ér反而shēngde
Tôi có lòng tốt giúp anh ta, anh ta trái lại còn giận tôi.
chīlezhèzhǒngyàobìngdànméihǎofǎn ér反而jiāzhòngle
Uống loại thuốc này, bệnh không những không khỏi mà ngược lại còn nặng thêm.
dànméichídàofǎn ér反而zǎodàolebàngexiǎoshí
Anh ấy không những không đến muộn mà trái lại còn đến sớm nửa tiếng.
tíngletiān fǎn ér反而gèngmēnle
Mưa tạnh rồi, thời tiết ngược lại càng oi bức hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI