Chi tiết từ vựng
而 【ér】


Nghĩa từ: Mà, và
Hán việt: nhi
Lượng từ:
道
Nét bút: 一ノ丨フ丨丨
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
他
为
和平
而战
He fights for peace.
Anh ấy chiến đấu vì hòa bình.
他
为了
真理
而
斗争。
He fights for the truth.
Anh ấy chiến đấu vì sự thật.
他们
为了
自由
而
斗争。
They fight for freedom.
Họ chiến đấu vì tự do.
她
的
肚子
因为
怀孕
而
变大。
Her belly grew because she is pregnant.
Bụng cô ấy to ra vì mang bầu.
我们
都
在
为了
更好
的
生活
而
努力。
We are all striving for a better life.
Chúng ta đều đang cố gắng vì một cuộc sống tốt hơn.
她
因为
做
了
坏事
而
感到
内疚。
She feels guilty for having done a bad thing.
Cô ấy cảm thấy tội lỗi vì đã làm việc xấu.
他们
为了
自由
而
战斗。
They fought for freedom.
Họ đã chiến đấu vì tự do.
他
因为
老而
头发
变白
了。
His hair turned white with age.
Tóc ông ấy bạc đi vì tuổi già.
他
的
头发
因为
压力
而
开始
脱落。
His hair began to fall out due to stress.
Tóc anh ấy bắt đầu rụng do stress.
我们
为了
健康
而
锻炼。
We exercise for the sake of health.
Chúng tôi tập thể dục để có sức khỏe.
他
为了
家庭
而
努力
工作。
He works hard for the sake of his family..
Anh ấy làm việc chăm chỉ vì gia đình.
他
为了
买房
而
存钱。
He saves money in order to buy a house.
Anh ấy tiết kiệm tiền để mua nhà.
他
因为
长时间
的
孤独
而
发狂。
He went mad from being alone for too long.
Anh ấy phát điên vì đã cô đơn quá lâu.
她
因为
生病
而
请
了
假。
She took leave because she was sick.
Cô ấy xin nghỉ vì bị ốm.
这种
水果
好吃
而且
健康。
This fruit is delicious and healthy.
Loại trái cây này vừa ngon lại vừa tốt cho sức khỏe.
他
因为
一场
不幸
的
事故
而
去世。
He died in a tragic accident.
Anh ấy đã qua đời vì một tai nạn đáng tiếc.
不管
结果
如何,
我们
都
应该
尽力而为。
No matter the outcome, we should do our best.
Dù kết quả thế nào, chúng ta cũng nên cố gắng hết sức.
他们
不约而同
地
选择
了
同一天
去
旅行。
They coincidentally chose the same day to go on a trip.
Họ đã chọn cùng một ngày để đi du lịch một cách không hẹn mà gặp.
听到
这个
消息,
大家
不约而同
地
笑了起来。
Hearing the news, everyone spontaneously burst into laughter.
Nghe tin này, mọi người đều bật cười một cách không hẹn mà gặp.
当
老师
提出
问题
时,
他们
不约而同
地
举手
回答。
When the teacher asked a question, they simultaneously raised their hands to answer.
Khi giáo viên đưa ra câu hỏi, họ đã nâng tay để trả lời một cách không hẹn mà gặp.
不论
考试
多难
,
我
都
要
尽力而为。
No matter how difficult the exam is, I will try my best.
Dù kỳ thi khó đến đâu, tôi cũng sẽ cố gắng hết sức.
这
首歌
是
为
谁
而
唱
?
Who is this song sung for?
Bài hát này hát cho ai?
你
的
心里
有没有
人,
你
是
为
谁
而活?
Do you have someone in your heart, who do you live for?
Trong lòng bạn có ai không, bạn sống vì ai?
这
篇文章
是
为
谁
而
写的?
Who is this article written for?
Bài báo này được viết cho ai?
他
因为
缺乏
人情味
而
被
人
排斥。
He is ostracized by others for lacking human warmth.
Anh ta bị mọi người xa lánh vì thiếu tình người.
人类
历史悠久
而
丰富。
The history of mankind is long and rich.
Lịch sử nhân loại là lâu dài và phong phú.
通过
这种
方法,
从而
提高
了
效率。
Through this method, thereby improving efficiency.
Thông qua phương pháp này, do đó nâng cao hiệu quả.
我们
需要
改变
策略,
从而
达到
我们
的
目标。
We need to change the strategy, thereby achieving our goals.
Chúng ta cần thay đổi chiến lược, từ đó đạt được mục tiêu của mình.
减少
浪费,
从而
节省成本。
Reduce waste, thereby saving costs.
Giảm lãng phí, từ đó tiết kiệm chi phí.
你
何必
为了
这件
小事
而
烦恼?
Why bother worrying about such a trivial matter?
Bạn sao phải lo lắng vì chuyện nhỏ nhặt này?
Bình luận