Liên hệ
ér
và, mà, lại còn (nối hai thành phần đẳng lập hoặc tăng tiến, bổ sung ý nghĩa).
Hán việt: nhi
一ノ丨フ丨丨
6
HSK 2-3

Gợi nhớ

Hình bộ râu dài rủ xuống từ cằm, liên từ nối hai vế câu lại với nhau, mà , và.

Thành phần cấu tạo

ér
Mà, và
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ
Nghĩa:và, mà, lại còn (nối hai thành phần đẳng lập hoặc tăng tiến, bổ sung ý nghĩa).
Ví dụ (7)
zhèzhǒngpíng guǒértián
Loại táo này vừa to mà lại vừa ngọt.
 menyàoyóuqiǎnshēnyóuérnándexuéxí
Chúng ta phải học từ nông đến sâu, từ dễ đến khó.
érdàizhī
Lấy đó mà thay thế vào (Thay thế vị trí của ai đó).
zhèshìzhǒngměi érzhēn guìdedòngwù
Đây là một loài động vật vừa xinh đẹp lại vừa quý hiếm.
 menyàowèi lemèng xiǎngér fèndòu
Chúng ta phải nỗ lực phấn đấu vì ước mơ.
2
liên từ
Nghĩa:nhưng, mà, nhưng mà (biểu thị sự chuyển ngoặt, tương phản).
Ví dụ (7)
zhèzhǒngdōng xi西hǎoérguì
Món đồ này tốt nhưng không đắt.
yǒuxiēshì qingkànzheróngyìzuò láiérhěnnán
Có một số việc nhìn thì dễ, nhưng làm thì lại rất khó.
shìérjiàn
Nhìn mà như không thấy (Thờ ơ/Làm ngơ).
jiǎnérjīng
Đơn giản mà tinh tế (ngắn gọn súc tích).
shìwèi legōng zuòérshìwèi leqián
Anh ấy làm là vì công việc chứ không phải vì tiền.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI