ér
và, mà, lại còn (nối hai thành phần đẳng lập hoặc tăng tiến, bổ sung ý nghĩa).
Hán việt: nhi
一ノ丨フ丨丨
6
HSK 2-3

Gợi nhớ

Hình bộ râu dài rủ xuống từ cằm, liên từ nối hai vế câu lại với nhau, mà , và.

Thành phần cấu tạo

ér
Mà, và
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

dào

Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông

Định nghĩa (2)

1
liên từ
Nghĩa:và, mà, lại còn (nối hai thành phần đẳng lập hoặc tăng tiến, bổ sung ý nghĩa).
Ví dụ (7)
zhèzhǒngpíng guǒértián
Loại táo này vừa to lại vừa ngọt.
menyàoyóuqiǎnshēnyóuérnándexué
Chúng ta phải học từ nông đến sâu, từ dễ đến khó.
érdàizhī
Lấy đó thay thế o (Thay thế vị trí của ai đó).
zhèshìzhǒngměi érzhēn guìdedòng
Đây là một loài động vật vừa xinh đẹp lại vừa quý hiếm.
menyàowèi lemèng xiǎngér fèn dòu
Chúng ta phải nỗ lực phấn đấu vì ước mơ.
2
liên từ
Nghĩa:nhưng, mà, nhưng mà (biểu thị sự chuyển ngoặt, tương phản).
Ví dụ (7)
zhèzhǒngdōng xi西hǎoérguì
Món đồ này tốt nhưng không đắt.
yǒuxiēshì qingkànzheróng zuò láiérhěnnán
Có một số việc nhìn thì dễ, nhưng làm thì lại rất khó.
shìérjiàn
Nhìn như không thấy (Thờ ơ/Làm ngơ).
jiǎnérjīng
Đơn giản tinh tế (ngắn gọn súc tích).
shìwèi legōng zuòérshìwèi leqián
Anh ấy làm là vì công việc chứ không phải vì tiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây