Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shēnbiān
HSK 4
bên cạnh, bên mình, trong người.
Hán Việt:THÂN BIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
身Thân • chữ 身+辶Sước • chữ 边+力Lực • chữ 边

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

身边
shēnbiān
Bên cạnh, xung quanh
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thânshēn
Hình thân người mang thai
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sướcchuò
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
Bộ Sước
力
Bộ Lựclì
Sức, phần còn lại (phía trên)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "身边" (shēnbiān) mang nghĩa "Bên cạnh, xung quanh", kết hợp bởi 身 (shēn - thân): "thân" + 边 (biān - biên): "phía". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:bên cạnh, bên mình, trong người.
ENTiếng Anh:By one's side, at hand, nearby.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yǒu有nǐ你zài在shēnbiān身边,wǒ我juéde觉得hěn很ānxīn安心。
Có bạn ở bên cạnh, tôi cảm thấy rất yên tâm.
With you by my side, I feel very at ease.
#2
wǒ我chūmén出门jí急,shēnbiān身边méi没dài带xiànjīn现金。
Tôi đi ra ngoài gấp, trong người (bên mình) không mang theo tiền mặt.
I was in a hurry when I went out and did not have any cash on me.
#3
yào要bǎ把shǒujī手机fàng放zài在suíshí随时néng能nádào拿到de的shēnbiān身边。
Phải để điện thoại ở ngay bên cạnh chỗ có thể lấy được bất cứ lúc nào.
Keep your phone within easy reach.
#4
wǒmen我们yào要xuéhuì学会guānchá观察shēnbiān身边de的xìjié细节。
Chúng ta phải học cách quan sát những chi tiết ở ngay bên cạnh mình.
We need to learn to observe the details around us.
#5
fùmǔ父母niánjì年纪dà大le了,xīwàng希望háizi孩子néng能liú留zài在shēnbiān身边。
Cha mẹ già rồi, mong muốn con cái có thể ở bên cạnh.
Now that their parents are getting old, they hope their children can stay by their side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây