身边
shēnbiān
bên cạnh, bên mình, trong người.
Hán việt: quyên biên
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên cạnh, bên mình, trong người.
Ví dụ (9)
yǒuzàishēnbiānjué dehěnānxīn
Có bạn ở bên cạnh, tôi cảm thấy rất yên tâm.
chūménshēnbiānméidàixiàn jīn
Tôi đi ra ngoài gấp, trong người (bên mình) không mang theo tiền mặt.
yào shǒufàngzàisuí shínéngdàodeshēnbiān
Phải để điện thoại ở ngay bên cạnh chỗ có thể lấy được bất cứ lúc nào.
menyàoxuéhuìguān cháshēnbiānde jié
Chúng ta phải học cách quan sát những chi tiết ở ngay bên cạnh mình.
nián le wànghái zinéngliúzàishēnbiān
Cha mẹ già rồi, mong muốn con cái có thể ở bên cạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây