没脸
HSK 5-6 (Khẩu ngữ)
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 没脸
Định nghĩa
1
adjective / verb
Nghĩa:không còn mặt mũi nào, mất mặt, xấu hổ (đến mức không dám gặp ai).
Ví dụ (7)
我做错了这种事,真是没脸见人了。
Tôi đã làm sai chuyện như thế này, thật không còn mặt mũi nào nhìn mọi người nữa.
他考得那么差,觉得自己没脸回老家。
Cậu ấy thi tệ như vậy, cảm thấy mình không còn mặt mũi nào về quê.
你竟然还有脸回来?我要是你,早就没脸待在这儿了。
Ngươi mà còn có mặt mũi quay lại đây sao? Ta mà là ngươi thì đã sớm không còn mặt mũi nào ở lại đây rồi.
输了这么多场比赛,教练觉得没脸面对球迷。
Thua nhiều trận như vậy, huấn luyện viên cảm thấy không còn mặt mũi đối diện với người hâm mộ.
他没脸没皮地向路人要钱。
Hắn ta cứ dày mặt (không biết xấu hổ) xin tiền người đi đường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây