Chi tiết từ vựng

没脸 【méiliǎn】

heart
(Phân tích từ 没脸)
Nghĩa từ: Mất mặt, xấu hổ
Hán việt: một kiểm
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

zuò
le
nàjiànshì
那件事
zhīhòu
之后,
jiǎnzhí
简直
méiliǎnjiànrén
没脸见人。
After doing that, he literally had no face to see anyone.
Sau khi làm việc đó, anh ta đúng là không dám gặp mặt ai.
zhèmewǎn
这么晚
lái
来,
zhēnshì
真是
méiliǎn
没脸
I'm so late, I really have no face.
Tôi đến muộn như vậy, thật không có mặt mũi nào.
zhèyàng
这样
zuò
ràng
dōu
méiliǎnjiànrén
没脸见人。
The way you do it makes me have no face to meet people.
Cách bạn làm như vậy khiến tôi không dám gặp người.
Bình luận