当家
HSK 4/5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 当家
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:làm chủ gia đình, quản lý việc nhà, nắm quyền hành (quyết định các việc lớn nhỏ).
Ví dụ (8)
在我们家里,一直是妈妈当家,爸爸什么都听她的。
Ở nhà chúng tôi, mẹ luôn là người làm chủ, bố việc gì cũng nghe theo mẹ.
他结婚以后,才发现自己还没准备好如何当家。
Sau khi kết hôn, anh ấy mới phát hiện ra mình vẫn chưa chuẩn bị sẵn sàng để làm chủ gia đình.
不当家不知柴米贵,当了家才知道赚钱不容易。
Không làm chủ nhà thì không biết củi gạo đắt (thành ngữ), có quản lý việc nhà mới biết kiếm tiền không dễ.
这家公司现在由王经理当家,他说了算。
Công ty này hiện nay do quản lý Vương nắm quyền, ông ấy là người quyết định.
你要是想在这个地方当家,就得拿出点本事来。
Nếu bạn muốn làm chủ ở nơi này, thì phải đưa ra chút bản lĩnh đi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây