规定
guīdìng
Quy định, luật lệ
Hán việt: quy đính
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:quy định, đặt ra (yêu cầu mang tính bắt buộc hoặc hướng dẫn chính thức).
Ví dụ (8)
xuéxiàoguīdìng规定xuéshēngzàixiàoyuánnèibìxūchuān穿xiàofú
Nhà trường quy định học sinh ở trong khuôn viên trường bắt buộc phải mặc đồng phục.
gōngsīguīdìng规定měiwèiyuángōngměiyuèyǒuliǎngtiāndedàixīnjiǎ
Công ty quy định mỗi nhân viên mỗi tháng có hai ngày nghỉ phép hưởng lương.
fǎlǜguīdìng规定niánmǎnshíbāsuìdegōngmíncáiyǒuxuǎnjǔquán
Pháp luật quy định công dân đủ 18 tuổi mới có quyền bầu cử.
hétongzhōngmíngquèguīdìng规定liǎoshuāngfāngdequánlìyìwù
Trong hợp đồng đã quy định rõ ràng quyền lợi và nghĩa vụ của đôi bên.
wèileānquányīshēngguīdìng规定měitiānzhǐnéngyùndòngbànxiǎoshí
Để đảm bảo an toàn, bác sĩ quy định anh ấy mỗi ngày chỉ được vận động nửa tiếng.
2
Danh từ
Nghĩa:quy định, luật lệ (danh từ chỉ các văn bản hoặc điều khoản).
Ví dụ (5)
suīránzhèxiēguīdìng规定hěnyángédànwǒmenbìxūzūnshǒu
Mặc dù những quy định này rất nghiêm ngặt, nhưng chúng ta bắt buộc phải tuân thủ.
wéifǎnliǎotúshūguǎndeguīdìngbùnéngzàizhèlǐdàshēngshuōhuà
Bạn đã vi phạm quy định của thư viện, không được nói lớn tiếng ở đây.
yóuyúqíngkuàngfāshēngliǎobiànhuàyuánláideguīdìng规定búzàishìyòng
Do tình hình đã có thay đổi, quy định ban đầu không còn phù hợp nữa.
qǐngzǐxìyuèdúzhèfènānquánguīdìngfángzhǐyìwàifāshēng
Hãy đọc kỹ bản quy định an toàn này để phòng tránh tai nạn xảy ra.
ànzhàogōngsīdeyǒuguānguīdìngyīnggāidédàojiǎngjīn
Dựa theo các quy định liên quan của công ty, bạn nên nhận được tiền thưởng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI