做主
次
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 做主
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:làm chủ, quyết định, đứng ra giải quyết (thể hiện quyền lực hoặc sự chịu trách nhiệm).
Ví dụ (8)
这件事情我说了不算,得由我的老板做主。
Việc này tôi nói không có giá trị, phải do sếp của tôi quyết định.
既然我已经成家了,自己的生活应该自己做主。
Dẫu sao tôi đã lập gia đình rồi, cuộc sống của mình nên do mình tự làm chủ.
在这个家里,大大小小的事情都是妈妈做主。
Trong ngôi nhà này, mọi việc lớn nhỏ đều do mẹ làm chủ.
请您一定要为我做主,他这样欺负人是不对的。
Xin ngài nhất định phải đứng ra làm chủ cho tôi, anh ta bắt nạt người như vậy là không đúng.
关于明天的行程,大家商量一下,由你来做主吧。
Về lịch trình ngày mai, mọi người bàn bạc chút đi, rồi do bạn quyết định nhé.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây