做主
zuòzhǔ
làm chủ, quyết định, đứng ra giải quyết (thể hiện quyền lực hoặc sự chịu trách nhiệm).
Hán việt: tố chúa
HSK 4
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm chủ, quyết định, đứng ra giải quyết (thể hiện quyền lực hoặc sự chịu trách nhiệm).
Ví dụ (8)
zhèjiànshì qingshuōlesuànděiyóudelǎo bǎnzuò zhǔ
Việc này tôi nói không có giá trị, phải do sếp của tôi quyết định.
jìr án jīngchéngjiāle deshēng huóyīng gāi zuò zhǔ
Dẫu sao tôi đã lập gia đình rồi, cuộc sống của mình nên do mình tự làm chủ.
zàizhè jiāxiǎoxiǎodeshì qingdōushì mazuò zhǔ
Trong ngôi nhà này, mọi việc lớn nhỏ đều do mẹ làm chủ.
qǐngnín dìngyàowèizuò zhǔzhèyàng furénshìduìde
Xin ngài nhất định phải đứng ra làm chủ cho tôi, anh ta bắt nạt người như vậy là không đúng.
guān míng tiāndexíngchéng jiāshāng liang xiàyóuláizuò zhǔba
Về lịch trình ngày mai, mọi người bàn bạc chút đi, rồi do bạn quyết định nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây