Hán Việt:TỔNG THỐNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
⺌Tiểu • chữ 总+心Tâm • chữ 总+纟Mịch • chữ 统+充Sung • chữ 统
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

总统
tổng thống (người đứng đầu nhà nước ở các nước cộng hòa).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tổng thống (người đứng đầu nhà nước ở các nước cộng hòa).
ENTiếng Anh:President (of a republic).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这位总统在他的任期内做了很多伟大的事情。
Vị tổng thống này đã làm được rất nhiều việc vĩ đại trong nhiệm kỳ của mình.
The president accomplished many great things during his term in office.
#2
很多国家都在关注美国总统的选举结果。
Rất nhiều quốc gia đang quan tâm đến kết quả bầu cử tổng thống Mỹ.
Many countries are paying close attention to the results of the U.S. presidential election.
#3
总统在宴会上发表了关于世界和平的演说。
Tổng thống đã phát biểu về hòa bình thế giới tại buổi yến tiệc.
The president delivered a speech about world peace at the banquet.
#4
保镖们时刻都在保护着总统的安全。
Các vệ sĩ luôn luôn bảo vệ sự an toàn của tổng thống.
The bodyguards are constantly protecting the president's safety.
#5
总统府是一座具有历史意义的建筑。
Phủ tổng thống là một công trình kiến trúc có ý nghĩa lịch sử.
The presidential residence is a historically significant building.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


