Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zǒngtǒng
HSK 4
tổng thống (người đứng đầu nhà nước ở các nước cộng hòa).
Hán Việt:TỔNG THỐNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
⺌Tiểu • chữ 总+心Tâm • chữ 总+纟Mịch • chữ 统+充Sung • chữ 统

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

总统
zǒngtǒng
Tổng thống
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
Bộ Tiểu (biến thể)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim (phía dưới)
Bộ Tâm
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
充
Sungchōng
Đầy / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "总统" (zǒngtǒng) mang nghĩa "Tổng thống", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tổng thống (người đứng đầu nhà nước ở các nước cộng hòa).
ENTiếng Anh:President (of a republic).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这wèi位zǒngtǒng总统zài在tā他de的rènqī任期nèi内zuò做le了hěn很duō多wěidà伟大de的shìqing事情。
Vị tổng thống này đã làm được rất nhiều việc vĩ đại trong nhiệm kỳ của mình.
The president accomplished many great things during his term in office.
#2
hěn很duō多guójiā国家dōu都zài在guānzhù关注měiguó美国zǒngtǒng总统de的xuǎnjǔ选举jiéguǒ结果。
Rất nhiều quốc gia đang quan tâm đến kết quả bầu cử tổng thống Mỹ.
Many countries are paying close attention to the results of the U.S. presidential election.
#3
zǒngtǒng总统zài在yànhuì宴会shàng上fābiǎo发表le了guānyú关于shìjiè世界hépíng和平de的yǎnshuō演说。
Tổng thống đã phát biểu về hòa bình thế giới tại buổi yến tiệc.
The president delivered a speech about world peace at the banquet.
#4
bǎobiāo保镖men们shíkè时刻dōu都zài在bǎohù保护zhe着zǒngtǒng总统de的ānquán安全。
Các vệ sĩ luôn luôn bảo vệ sự an toàn của tổng thống.
The bodyguards are constantly protecting the president's safety.
#5
zǒngtǒngfǔ总统府shì是yí一zuò座jùyǒu具有lìshǐ历史yìyì意义de的jiànzhù建筑。
Phủ tổng thống là một công trình kiến trúc có ý nghĩa lịch sử.
The presidential residence is a historically significant building.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây