总统
个, 位
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tổng thống (người đứng đầu nhà nước ở các nước cộng hòa).
Ví dụ (8)
这位总统在他的任期内做了很多伟大的事情。
Vị tổng thống này đã làm được rất nhiều việc vĩ đại trong nhiệm kỳ của mình.
很多国家都在关注美国总统的选举结果。
Rất nhiều quốc gia đang quan tâm đến kết quả bầu cử tổng thống Mỹ.
总统在宴会上发表了关于世界和平的演说。
Tổng thống đã phát biểu về hòa bình thế giới tại buổi yến tiệc.
保镖们时刻都在保护着总统的安全。
Các vệ sĩ luôn luôn bảo vệ sự an toàn của tổng thống.
总统府是一座具有历史意义的建筑。
Phủ tổng thống là một công trình kiến trúc có ý nghĩa lịch sử.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây