总统
zǒngtǒng
tổng thống (người đứng đầu nhà nước ở các nước cộng hòa).
Hán việt: tổng thống
,
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổng thống (người đứng đầu nhà nước ở các nước cộng hòa).
Ví dụ (8)
zhèwèizǒng tǒngzàiderènnèizuòlehěnduōwěi deshì qing
Vị tổng thống này đã làm được rất nhiều việc vĩ đại trong nhiệm kỳ của mình.
hěnduōguó jiādōuzàiguānzhùměiguózǒng tǒngdexuǎn jié guǒ
Rất nhiều quốc gia đang quan tâm đến kết quả bầu cử tổng thống Mỹ.
zǒng tǒngzàiyàn huìshàng biǎoleguān shì jiè píngdeyǎnshuō
Tổng thống đã phát biểu về hòa bình thế giới tại buổi yến tiệc.
bǎobiāomenshí dōuzàibǎo zhezǒng tǒngdeān quán
Các vệ sĩ luôn luôn bảo vệ sự an toàn của tổng thống.
zǒng tǒngshìzuòyǒu shǐ dejiàn zhù
Phủ tổng thống là một công trình kiến trúc có ý nghĩa lịch sử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây