人类
rénlèi
Loài người, nhân loại
Hán việt: nhân loại
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nhân loại, loài người (toàn bộ con người nói chung).
Ví dụ (8)
bǎohùhuánjìngshìquánrénlèi人类gòngtóngdezérèn
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung của toàn nhân loại.
huǒdefāxiànduìrénlèi人类wénmíngdejìnbùyǒuzhezhòngdàyìyì
Phát hiện ra lửa có ý nghĩa to lớn đối với sự tiến bộ của văn minh loài người.
kēxuéjiārènwéirénlèiqǐyuánfēizhōu
Các nhà khoa học cho rằng loài người có nguồn gốc từ châu Phi.
rúguǒzhànzhēngbàofāhuìduìrénlèi人类zàochéngjùdàdezāinàn
Nếu chiến tranh bùng nổ, nó sẽ gây ra thảm họa khổng lồ cho nhân loại.
wǒmenyàowèilerénlèi人类dexìngfúérbúduànfèndòu
Chúng ta phải không ngừng phấn đấu vì hạnh phúc của loài người.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI