火星
huǒxīng
Sao Hỏa
Hán việt: hoả tinh
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (astronomy)
Nghĩa:Sao Hỏa (hành tinh thứ tư trong hệ Mặt Trời).
Ví dụ (8)
kēxuéjiāmenyìzhízàixúnzhǎohuǒxīng火星shàngshìfǒucúnzàishēngmìngdezhèngjù
Các nhà khoa học vẫn luôn tìm kiếm bằng chứng về việc liệu có sự sống trên Sao Hỏa hay không.
huǒxīng火星yīnwèibiǎomiàndehóngsèbèichēngwéihóngsèxīngqiú
Sao Hỏa vì bề mặt màu đỏ của nó mà được gọi là 'Hành tinh đỏ'.
rénlèimèngxiǎngzheyǒutiānnénggòuyíjūdàohuǒxīng火星shēnghuó
Nhân loại mơ ước rằng một ngày nào đó có thể di cư đến Sao Hỏa để sinh sống.
zhèsōufēichuánjīngguòbànniándefēixíngzhōngyúdàodáliǎohuǒxīng火星guǐdào
Con tàu vũ trụ này sau nửa năm bay, cuối cùng đã đến được quỹ đạo Sao Hỏa.
huǒxīng火星dezhònglìdìqiúxiǎoduōzhǐyǒudìqiúdesānfēnzhīyī
Trọng lực của Sao Hỏa nhỏ hơn Trái Đất rất nhiều, chỉ bằng một phần ba Trái Đất.
2
noun (physics)
Nghĩa:tia lửa, đóm lửa (mảnh nhỏ vật chất đang cháy bắn ra).
Ví dụ (4)
diànxiàn线duǎnlùshímàochūliǎokěpàdehuǒxīng
Khi dây điện bị đoản mạch đã bắn ra những tia lửa đáng sợ.
dǎhuǒshíyònglìmócājiùhuìchǎnshēnghuǒxīng
Đá lửa khi dùng lực cọ xát sẽ tạo ra tia lửa.
bìlúdemùcháifāchūpīpāshēngjiànliǎojǐdiǎnhuǒxīng
Củi trong lò sưởi phát ra tiếng lách tách, bắn lên vài tia lửa.
zàigāncǎoduīfùjìnwánhuǒhěnwēixiǎnyìdiǎnhuǒxīng火星jiùnéngyǐnqǐdàhuǒ
Nghịch lửa gần đống cỏ khô rất nguy hiểm, một tia lửa nhỏ cũng có thể gây hỏa hoạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI